cỏ mần trầu

cỏ mần trầu

Sân vận động bỏ hoang đầy cỏ mần trầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cỏ dại phổ biến: "cỏ mần trầu" tên gọi của một loài thực vật thuộc họ Hòa thảo (Poaceae), thường mọc hoangcác bãi đất trống, ven đường hoặc trong vườn.
    • Cây thuốc nam: Trong y học cổ truyền, "cỏ mần trầu" được biết đến như một vị thuốc tác dụng thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu hỗ trợ điều trị một số bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sân vận động bỏ hoang đầy cỏ mần trầu. (Khu đất trống sau nhà mọc đầy cỏ mần trầu.)
    • Ông lang thường hái cỏ mần trầu về phơi khô để làm thuốc. ( ngoại tôi hay dùng cỏ mần trầu nấu nước uống mát gan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cỏ mần trầu" trong dân gian: Thường được nhắc đến như một loại cỏ sức sống mãnh liệt, dễ lan rộng.
    • Cỏ mần trầu bám đất rất chắc, nhổ rồi vẫn có thể mọc lại.
  • "cỏ mần trầu" trong Đông y: Được sử dụng như một vị thuốc trong các bài thuốc nam.
    • Bài thuốc từ cỏ mần trầu giúp hỗ trợ hạ sốt cho trẻ em.
Biến thể từ gần giống
  • Cỏ chỉ: Một tên gọi khácmột số địa phương cho cùng loài cây này.
  • Cỏ Bermuda: Tên gọi tiếng Anh phổ biến của loài cỏ này, cho thấy sự phân bố rộng rãi.
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ : Một tên gọi dân gian khác cho loại cỏ này, do hình dáng bông cỏ giống như mào gà.
  • Cỏ dại: Chỉ chung các loại cỏ mọc tự nhiên, không được gieo trồng, trong đó cỏ mần trầu.
Thành ngữ liên quan
  • "Cỏ mần trầu chữa bệnh cỏ mần trầu": Thành ngữ dân gian ám chỉ việc dùng chính thứ gây hại hoặc sẵn để giải quyết vấn đề do gây ra, hoặc ý nói đến công dụng chữa bệnh của loại cỏ tưởng chừng nhưdụng này.
    • Nghe nói uống nước cỏ mần trầu giải được độc, đúng cỏ mần trầu chữa bệnh cỏ mần trầu.